Nghĩa của từ "cash up" trong tiếng Việt
"cash up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cash up
US /kæʃ ʌp/
UK /kæʃ ʌp/
Cụm động từ
kiểm kê tiền mặt, tổng kết doanh thu
to count and record the total amount of money received in a business over a particular period, especially at the end of the day
Ví dụ:
•
It's time to cash up and close the store.
Đã đến lúc kiểm kê tiền mặt và đóng cửa hàng.
•
The manager always cashes up before leaving for the night.
Người quản lý luôn kiểm kê tiền mặt trước khi về vào buổi tối.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: